- NĐK: Gieo giống, gieo giống
- Tất cả: Rơi đâu, rơi đâu
- NĐK: Trên đá
- Tất cả: Khô héo (nhẻo đầu về bên phải)
- NĐK: Vệ đường
- Tất cả: Chim ăm (khom lưng tay phải làm động tác như chim mổ)
- NĐK: Bụi gai
- Tất cả: Chết chẹt (thu mình ngồi xổm)
- NĐK: Đất tốt
- Tất cả: Nở hoa (đứng phắt dậy, 2 tay đưa thẳng lên trời theo hình
V).